|
FasTrack® Tots
FasTrackTots được dạy mỗi tuần/ 1buổi/ 90' phút 
HỌC PHÍ & THỜI KHÓA BIỂU:
|
SỐ MÔN |
GIÁO TRÌNH |
THỜI LƯỢNG |
|
2 môn |
FasTrackTots |
4 tháng |
|
6 môn |
FasTrackTots |
12 tháng |
|
12 môn |
FasTrackTots |
24 tháng |
|
NGÀY HỌC |
GIỜ HỌC |
|
SÁNG |
CHIỀU |
TỐI |
|
T2,T3,T4,T5 |
|
4:00 - 5:00 PM |
6:00 - 6:00 PM |
6:00 - 7:00 PM |
|
T7, Chủ nhật |
|
4:00 - 5:00 PM |
5:00 - 6:15 PM |
|
FasTracKids®
FasTracKids được dạy mỗi tuần/ 1buổi/ 2 giờ
HỌC PHÍ & THỜI KHÓA BIỂU:
|
SỐ MÔN |
GIÁO TRÌNH |
THỜI LƯỢNG |
|
2 môn |
FasTracKids |
4 tháng |
|
6 môn |
FasTracKids |
12 tháng |
|
12 môn |
FasTracKids |
24 tháng |
|
NGÀY HỌC |
GIỜ HỌC |
|
SÁNG |
CHIỀU |
TỐI |
|
T2,T3,T4,T5 |
|
|
|
5:30 - 7:30 PM |
|
T7, Chủ nhật |
7:45 - 9:45 |
10:00 - 12:00 |
3:15 - 5:15 PM |
5:30 - 7:30 PM |
FasTrack® Summer
HỌC PHÍ & THỜI KHÓA BIỂU:
|
SỐ MÔN |
NGÀY HỌC |
GIỜ HỌC |
|
SÁNG |
CHIỀU |
TỐI |
|
1 môn |
T2 --> T6 |
8:00 - 12:00 AM |
|
|
|
1 môn |
T3+T5+T6 |
8:00 - 12:00 AM |
|
|
| T2+T4+T6 |
CPI TEST
Chương trình Xác Định Tiềm Năng Sáng Tạo nổi tiếng của Hoa Kỳ dành cho bé từ 3-8 tuổi, được thiết kế nhằm mục đích đánh giá 19 kỹ năng quan trọng của trẻ trong 1 giờ.
TIẾNG ANH TƯƠNG TÁC
ANH VĂN MẪU GIÁO (từ 3 đến 6 tuổi) - (15 tuần/ khóa)
|
CẤP ĐỘ |
CẤP ĐỘ |
GIÁO TRÌNH |
THỜI LƯỢNG |
100% GV BẢN NGỮ
|
|
SMART |
SM1 |
Tiny talk 1A |
60 giờ |
|
SM2 |
Tiny talk 1B |
60 giờ |
|
SM3 |
Tiny talk 2A |
60 giờ |
|
SM4 |
Tiny talk 2B |
60 giờ |
|
SM5 |
Tiny talk 3A |
60 giờ |
|
SM6 |
Tiny talk 3B |
60 giờ |
ANH VĂN THIẾU NHI (từ 7 đến 12 tuổi) - (10 tuần/ khóa)
|
CẤP ĐỘ |
LỚP |
GIÁO TRÌNH |
THỜI LƯỢNG |
100% GV BẢN NGỮ |
|
STARTERS |
|
SR1 |
Let’s Begin (Unit 1 - 4) |
40 giờ |
|
SR2 |
Let’s Begin (Unit 5 - 8) |
40 giờ |
|
SR3 |
Let's Go 1 (Unit 1 - 4) |
40 giờ |
|
SR4 |
Let's Go 1 (Unit 5 - 8) |
40 giờ |
|
SR5 |
Let's Go 2 (Unit 1 - 4) |
40 giờ |
|
SR6 |
Let's Go 2 (Unit 5 - 8) |
40 giờ |
|
MOVERS |
MR1 |
Let's Go 3 (Unit 1 - 4) |
40 giờ |
|
MR2 |
Let's Go 3 (Unit 5 - 8) |
40 giờ |
|
MR3 |
Let's Go 4 (Unit 1 - 4) |
40 giờ |
|
MR4 |
Let's Go 4 (Unit 5 - 8) |
40 giờ |
|
FLYERS |
FR1 |
Let's Go 5 (Unit 1 - 4) |
40 giờ |
|
FR2 |
Let's Go 5 (Unit 5 - 8) |
40 giờ |
|
FR3 |
Let's Go 6 (Unit 1 - 4) |
40 giờ |
|
FR4 |
Let's Go 6 (Unit 5 - 8) |
40 giờ |
|
THI CHỨNG CHỈ STARTERS, MOVERS, FLYERS CỦA ĐẠI HỌC CAMBRIDGE |
THỜI KHÓA BIỂU:
|
NGÀY HỌC |
GIỜ HỌC |
|
SÁNG |
TRƯA |
CHIỀU |
|
T2+T4 T4+T6 T3+T5 T5+T7 T7+Chủ Nhật |
|
|
|
5:30 – 7:30 PM |
|
7:45 – 9:45 |
10:00 – 12:00 |
3:15 – 5:15 |
5:30 – 7:30 PM |
LỊCH KHAI GIẢNG:
- Khai giảng các lớp của tất cả chương trình FastracKids Và Anh Văn Tương Tác hàng tuần
Ghi chú: ►Học phí được tính bằng Đô la Mỹ, hoặc có thể quy ra tiền Việt tại thời điểm giao dịch theo tỷ giá hối đoái hằng ngày của Ngân Hàng ACB. |