|
FasTracKids®
FasTracKids được dạy mỗi tuần/ 1buổi/ 2 giờ
CHƯƠNG TRÌNH & THỜI KHÓA BIỂU:
|
SỐ MÔN |
GIÁO TRÌNH |
THỜI LƯỢNG |
|
2 môn |
FasTracKids |
4 tháng |
|
6 môn |
FasTracKids |
12 tháng |
|
12 môn |
FasTracKids |
24 tháng |
|
TRUNG TÂM |
NGÀY HỌC |
GIỜ HỌC |
|
SÁNG |
CHIỀU |
TỐI |
|
Cư Xá Đô Thành Q.3 |
T2,T3,T4,T5 |
|
|
|
5:30 - 7:30 PM |
| T7, CN |
7:45 - 9:45 |
10:00 - 12:00 |
3:15 - 5:15 PM |
5:30 - 7:30 PM |
| Lotte Q.7 |
T2,T3,T4,T5 |
|
|
|
5:30 - 7:30 PM |
| T7, CN |
7:45 - 9:45 |
10:00 - 12:00 |
3:15 - 5:15 PM |
|
|
TRUNG
TÂM |
NGÀY
HỌC |
GIỜ
HỌC |
|
SÁNG |
CHIỀU |
TỐI |
|
Vincom
Tower- Bà Triệu |
T2,T3,T4,T5 |
|
|
|
5:30
- 7:30 |
|
T7,
CN |
8:00
– 10:00 |
10:00
- 12:00 |
3:00
- 5:00 |
5:30
- 7:30 |
|
Golden
WestLake- Hoàng Hoa Thám |
T2,T3,T4,T5 |
|
|
|
5:30
- 7:30 |
|
T7,
CN |
8:00
– 10:00 |
10:00
- 12:00 |
3:00
- 5:00 |
|
|
Vincom
Village- Sài Đồng |
T2,T3,T4,T5 |
|
|
4:30
– 5: 45 |
|
|
T6,
T7, CN |
8:00
– 10:00 |
10:00
- 12:00 |
3:00
- 5:00 |
5:30
- 7:30 |
FasTrack®
Tots
FasTrackTots được dạy mỗi tuần/
1buổi/ 90' phút
CHƯƠNG TRÌNH & THỜI KHÓA BIỂU:
|
SỐ MÔN |
GIÁO TRÌNH |
THỜI LƯỢNG |
|
2 môn |
FasTrackTots |
4 tháng |
|
6 môn |
FasTrackTots |
12 tháng |
|
12 môn |
FasTrackTots |
24 tháng |
|
TRUNG TÂM |
NGÀY HỌC |
GIỜ HỌC |
|
SÁNG |
CHIỀU |
TỐI |
|
Vincom Bà Triệu |
T2,T3,T4,T5 |
|
|
|
|
| T7, CN |
|
8:30 - 10:00 |
|
|
| Golden WestLake- Hoàng Hoa
Thám |
T2,T3,T4,T5 |
|
|
|
6:00 - 7:30 PM |
| T7, CN |
10:05 - 11:35 |
|
3:00 - 4:30 PM |
|
|
TRUNG TÂM |
NGÀY HỌC |
GIỜ HỌC |
|
SÁNG |
CHIỀU |
TỐI |
|
Cu Xa Do Thanh D.3 |
T2,T3,T4,T5 |
|
|
|
| T7, CN |
|
4:00 - 5:30 PM |
|
| Lotte D.7 |
T2,T3,T4,T5 |
|
|
6:00 - 7:30 PM |
| T7, CN |
8:00 - 9:30 |
10:00 - 11:30 |
4:00 - 5:30 PM |
|
Xác Định Tiềm Năng Sáng Tạo
Chương trình nổi tiếng của Hoa Kỳ giúp xác định tiềm năng sáng tạo của trẻ từ 3- 8 tuổi được thiết kế để đánh giá 19 kỹ năng quan trọng của trẻ trong vòng một giờ.
Chương Trình Tiếng Anh iENGLISH
ANH VĂN NỀN TẢNG DÀNH CHO BÉ (3 - 5 tuổi) (8 tuần/ khóa – 2 buổi/ tuần – 1.5 giờ/ buổi)
| CẤP ĐỘ |
CẤP ĐỘ |
GIÁO TRÌNH |
NHÀ XUẤT BẢN |
THỜI LƯỢNG |
SMART |
SM1 |
FasTrack English
Year 1_Level 1 |
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ FASTRACK KIDS |
24 giờ |
SM2 |
FasTrack English
Year 1_Level 2 |
24 giờ |
SM3 |
FasTrack English
Year 1_Level 3 |
24 giờ |
SM4 |
FasTrack English
Year 1_Level 4 |
24 giờ |
SM5 |
FasTrack English
Year 2_Level 1 |
24 giờ |
SM6 |
FasTrack English
Year 2_Level 2 |
24 giờ |
SM7 |
FasTrack English
Year 2_Level 3 |
24 giờ |
SM8 |
FasTrack English
Year 2_Level 4 |
24 giờ |
ANH VĂN TƯƠNG TÁC DÀNH CHO BÉ (6 - 12 tuổi) (9 tuần/ khóa – 2 buổi/ tuần – 2 giờ/ buổi)
CẤP ĐỘ |
LỚP |
GIÁO TRÌNH |
NHÀ XUẤT BẢN |
THỜI LƯỢNG |
STARTERS |
SR1 |
Kid's Box 1 (Unit 1 – 4) |
CAMBRIDGE |
36 giờ |
SR2 |
Kid's Box 1 (Unit 5 – 8) |
36 giờ |
SR3 |
Kid's Box 1 (Unit 9 – 12) |
36 giờ |
SR4 |
Kid's Box 2 (Unit 1 – 4) |
36 giờ |
SR5 |
Kid's Box 2 (Unit 5 – 8) |
36 giờ |
SR6 |
Kid's Box 2 (Unit 9 – 12) |
36 giờ |
MOVERS |
MR1 |
Kid's Box 3 (Unit Intro - 2) |
36 giờ |
MR2 |
Kid's Box 3 (Unit 3 - 5) |
36 giờ |
MR3 |
Kid's Box 3 (Unit 6 - 8) |
36 giờ |
MR4 |
Kid's Box 4 (Unit Intro - 2) |
36 giờ |
MR5 |
Kid's Box 4 (Unit 3 - 5) |
36 giờ |
MR6 |
Kid's Box 4 (Unit 6 - 8) |
36 giờ |
FLYERS |
FR1 |
Kid's Box 5 (Unit Intro - 2) |
36 giờ |
FR2 |
Kid's Box 5 (Unit 3 - 5) |
36 giờ |
FR3 |
Kid's Box 5 (Unit 6 - 8) |
36 giờ |
FR4 |
Kid's Box 6 (Unit Intro - 2) |
36 giờ |
FR5 |
Kid's Box 6 (Unit 3 - 5) |
36 giờ |
FR6 |
Kid's Box 6 (Unit 6 - 8) |
36 giờ |
|